Cân sấy ẩm Halogen – MCA110 Series INFITEK
Cân sấy ẩm dòng MCA110 gồm bốn model MCA110-10, MCA110-5, MCA110-2 và MCA110-1A, có cùng khả năng cân tối đa 110 g nhưng khác nhau về độ đọc, từ 0,01 g đến 0,001 g. Người dùng có thể lựa chọn model phù hợp với yêu cầu về độ phân giải của phép cân và phép xác định hàm lượng ẩm.
Cân sấy ẩm đèn Halogen MCA110 Series
Tổng quan
MCA110 Series là dòng cân sấy ẩm sử dụng đèn Halogen làm nguồn gia nhiệt, được thiết kế để xác định nhanh hàm lượng ẩm và phần cặn khô trong mẫu. Thiết bị sử dụng cảm biến cân HBM kết hợp cảm biến nhiệt độ PT100, cho phép theo dõi sự thay đổi khối lượng của mẫu trong quá trình gia nhiệt và xác định hàm lượng ẩm sau quá trình sấy.
Cân sấy ẩm dòng MCA110 gồm bốn model MCA110-10, MCA110-5, MCA110-2 và MCA110-1A, có cùng khả năng cân tối đa 110 g nhưng khác nhau về độ đọc, từ 0,01 g đến 0,001 g. Người dùng có thể lựa chọn model phù hợp với yêu cầu về độ phân giải của phép cân và phép xác định hàm lượng ẩm.
Thiết bị có thiết kế vỏ nhôm và buồng gia nhiệt bằng thép không gỉ, màn hình LCD có đèn nền, chức năng cài đặt nhiệt độ và thời gian, lưu trữ dữ liệu lịch sử và giao tiếp RS232 tiêu chuẩn.
Đặc điểm nổi bật của cân sấy ẩm dòng MCA110
Gia nhiệt bằng đèn Halogen
cân sấy ẩm MCA110 Series sử dụng Halogen Lamp làm nguồn gia nhiệt, kết hợp cảm biến nhiệt độ PT100. Dải nhiệt độ hoạt động của hệ thống gia nhiệt từ 40–199°C, với bước cài đặt 1°C, cho phép thiết lập điều kiện sấy phù hợp với từng loại mẫu.
Hệ thống cân và hiển thị
Thiết bị sử dụng HBM sensor cho hệ thống cân và có khả năng cân tối đa 110 g. Tùy model, độ đọc đạt từ 0,01 g đến 0,001 g. Màn hình LCD có đèn nền trắng với chữ màu đen giúp các thông số dễ quan sát trong quá trình vận hành.
cân sấy ẩm MCA110 có khả năng xác định hàm lượng ẩm và phần cặn khô
MCA110 Series cho phép xác định Moisture Content trong khoảng 0,00–100,00% và Dry Content trong khoảng 100,00–0,00%. Độ đọc hàm lượng ẩm và phần cặn khô thay đổi theo từng model, đáp ứng các mức yêu cầu phân giải khác nhau.
Lưu trữ và kết nối dữ liệu
Thiết bị hỗ trợ lưu trữ 15 bộ dữ liệu lịch sử và được trang bị giao tiếp RS232 tiêu chuẩn, thuận tiện cho việc kết nối với thiết bị ngoại vi hoặc hệ thống quản lý dữ liệu phù hợp.
Ngoài cấu hình tiêu chuẩn, nhà sản xuất cung cấp tùy chọn hộp nhôm, máy in và máy nghiền (Grinder).
Ứng dụng của cân sấy ẩm
Cân sấy ẩm MCA110 Series phù hợp cho các ứng dụng kiểm tra nhanh hàm lượng ẩm và phần cặn khô trong phòng thí nghiệm, kiểm soát chất lượng nguyên liệu và sản phẩm. Thiết bị có thể được sử dụng trong:
- Thực phẩm và đồ uống
- Nông sản và nguyên liệu dạng hạt
- Thức ăn chăn nuôi
- Hóa chất
- Dược phẩm
- Bột và nguyên liệu dạng rắn
- Kiểm tra nguyên liệu đầu vào
- Kiểm soát chất lượng sản phẩm
- Phòng thí nghiệm nghiên cứu và kiểm nghiệm
Thông số kỹ thuật cân sấy ẩm MCA110 Series
Các dòng cân sấy ẩm bao gồm:
| Thông số | MCA110-10 | MCA110-5 | MCA110-2 | MCA110-1A |
|---|---|---|---|---|
| Khả năng cân | 110 g | 110 g | 110 g | 110 g |
| Độ đọc | 0,01 g | 0,005 g | 0,002 g | 0,001 g |
| Nhiệt độ môi trường | 5–35°C | 5–35°C | 5–35°C | 5–35°C |
| Màn hình | LCD đèn nền | LCD đèn nền độ nét cao | LCD đèn nền độ nét cao | LCD đèn nền độ nét cao |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn ngoài | Hiệu chuẩn ngoài | Hiệu chuẩn ngoài | Hiệu chuẩn ngoài |
| Giao tiếp | RS232 tiêu chuẩn | RS232 tiêu chuẩn | RS232 tiêu chuẩn | RS232 tiêu chuẩn |
| Kích thước khay | Ø90 mm | Ø90 mm | Ø90 mm | Ø90 mm |
| Nguồn gia nhiệt | Halogen Lamp-1 | Halogen Lamp-1 | Halogen Lamp-2 | Halogen Lamp-2 |
| Cảm biến nhiệt độ | PT100 | PT100 | PT100 | PT100 |
| Dải nhiệt độ | 40–199°C | 40–199°C | 40–199°C | 40–199°C |
| Bước nhiệt độ | 1°C | 1°C | 1°C | 1°C |
| Dải đo độ ẩm | 0,00–100,00% | 0,00–100,00% | 0,00–100,00% | 0,00–100,00% |
| Độ đọc độ ẩm | 0,20% | 0,10% | 0,04% | 0,01% |
| Dải cặn khô | 100,00–0,00% | 100,00–0,00% | 100,00–0,00% | 100,00–0,00% |
| Độ đọc cặn khô | 0,20% | 0,10% | 0,04% | 0,01% |
| Cài đặt nhiệt độ | 40–199°C, bước 1°C | 40–199°C, bước 1°C | 40–199°C, bước 1°C | 40–199°C, bước 1°C |
| Cài đặt thời gian | 1–99 phút, bước 10 giây | 1–99 phút, bước 10 giây | 1–99 phút, bước 10 giây | 1–99 phút, bước 10 giây |
| Bộ nhớ | 15 bộ | 15 bộ | 15 bộ | 15 bộ |
| Bộ gia nhiệt | 220V ±15% 50Hz / 110V ±15% 60Hz / 400W | Như trên | Như trên | Như trên |
| Nguồn cân | Input: 220V 50Hz / 110V 60Hz; Output: 9V | Như trên | Như trên | Như trên |
| Chiều cao buồng | 22 mm | 22 mm | 22 mm | 22 mm |
| Kích thước | 280 × 250 × 180 mm | 280 × 250 × 180 mm | 280 × 250 × 180 mm | 280 × 250 × 180 mm |
| Khối lượng tịnh | 5,8 kg | 5,8 kg | 5,8 kg | 5,8 kg |
| Kích thước đóng gói | 500 × 460 × 370 mm | 500 × 460 × 370 mm | 500 × 460 × 370 mm | 500 × 460 × 370 mm |
| Khối lượng tổng | 7,1 kg | 7,1 kg | 7,1 kg | 7,1 kg |
Liên hệ báo giá MCA110 Series
Liên hệ để được tư vấn model MCA110-10, MCA110-5, MCA110-2 hoặc MCA110-1A phù hợp với yêu cầu về độ phân giải, ứng dụng phân tích và cấu hình phòng thí nghiệm.
Xem thêm: Cân phân tích ẩm BA-M500 https://dhplab.vn/san-pham/can-phan-tich-am-ba-m500-infitek
Xem thêm các dòng cân sấy ẩm khác: https://dhplab.vn/san-pham/may-do-do-am-mca110-t-series-infitek



