Máy Kéo Nén Thủy Lực Hiển Thị Số WE-D Series (100–1000kN)
Máy kéo nén thủy lực hiển thị số WE-D Series là dòng máy hiển thị số, kết cấu 4 cột hai vít me bi, thao tác nạp tải bằng tay (manual control), với 4 mức tải 100kN, 300kN, 600kN và 1000kN.
Máy Kéo Nén Thủy Lực Hiển Thị Số WE-D Series (100–1000kN) – Digital Display Hydraulic Universal Testing Machine
Giới thiệu tổng quan
Máy kéo nén thủy lực hiển thị số WE-D Series là dòng máy hiển thị số, kết cấu 4 cột hai vít me bi, thao tác nạp tải bằng tay (manual control), với 4 mức tải 100kN, 300kN, 600kN và 1000kN.
Máy đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 7500-1, ASTM A370, ASTM E4, ASTM E8 và BSEN, phù hợp thử kéo, nén, uốn, cắt cho kim loại và phi kim loại như nhựa, bê tông, xi măng.
Với thiết kế thủy lực bền bỉ, chi phí đầu tư hợp lý hơn dòng servo điện thủy lực, WE-D là lựa chọn kinh tế cho các đơn vị kiểm định vừa và nhỏ cần tải trọng lớn.
Ứng dụng Máy kéo nén thủy lực hiển thị số WE-D Series
- Thử kéo, nén thép xây dựng, kim loại cỡ trung đến lớn
- Kiểm tra nén mẫu bê tông, xi măng, vật liệu xây dựng
- Thử uốn, thử cắt cho kết cấu thép, thanh vằn
- Kiểm định chất lượng tại nhà máy thép, xưởng cơ khí quy mô vừa
- Phục vụ trung tâm kiểm định vật liệu xây dựng ngân sách hạn chế
Tính năng nổi bật
- Kết cấu 4 cột, hai vít me bi, khung máy chắc chắn
- Điều khiển nạp tải bằng tay, hiển thị số trực quan
- 4 mức tải trọng: 100kN, 300kN, 600kN, 1000kN
- Độ chính xác tải ≤±1%, khoảng đo tải 4%–100%FS
- Ngàm kẹp thủ công (tùy chọn thủy lực), đa dạng kích thước kẹp mẫu
- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 7500-1, ASTM A370/E4/E8, BSEN
Thông số kỹ thuật Máy kéo nén thủy lực hiển thị số WE-D Series
| Model | WE-100D / WE-300D / WE-600D / WE-1000D |
| Tải trọng tối đa | 100kN / 300kN / 600kN / 1000kN |
| Kết cấu | 4 cột, hai vít me bi |
| Phương thức điều khiển | Nạp tải thủ công (manual control) |
| Khoảng đo tải | 4%–100%FS |
| Độ chính xác tải | ≤ ±1% |
| Độ phân giải lực | 0,01 kN |
| Phương thức kẹp mẫu | Thủ công (tùy chọn thủy lực) |
| Tốc độ piston | 50 mm/phút |
| Tốc độ điều chỉnh gantry | 150 mm/phút |
| Hành trình piston tối đa | 250 mm |
| Khoảng kéo / khoảng nén tối đa | 650 mm / 500 mm |
| Đường kính kẹp mẫu tròn | Φ6-Φ13 đến Φ13-Φ40 (tùy model) |
| Nguồn điện | 380V/50Hz/3 pha (tùy chỉnh) |
Phụ kiện đi kèm
- Ngàm kẹp mẫu tròn, mẫu tấm theo từng mức tải trọng
- Bàn ép nén và tấm ép đường kính Φ160/204x204mm (tùy chọn)
- Con lăn thử uốn rộng 140mm, khoảng cách con lăn 600mm
Các lựa chọn thêm (tùy chọn nâng cấp)
- Nâng cấp ngàm kẹp thủy lực thay cho ngàm thủ công tiêu chuẩn
- Tùy chỉnh điện áp, tần số theo yêu cầu quốc gia lắp đặt
- Gói bảo trì hệ thống thủy lực và hiệu chuẩn định kỳ
Liên hệ tư vấn & báo giá Máy kéo nén thủy lực hiển thị số WE-D Series
Nếu bạn cần một máy kéo nén thủy lực tải lớn với chi phí đầu tư hợp lý, hãy liên hệ ngay để nhận tư vấn model WE-D phù hợp và báo giá chi tiết.
Xem các sản phẩm kéo nén thủy lực tại đây: https://dhplab.vn/danh-muc/jinan-hensgrand-china/may-thu-nghiem-van-nang-thuy-luc

