Chiller tuần hoàn nhiệt độ cao chính xác Model Name : HH-15/20/25/35/45H/55H
Chiller Jeiotech HH Series (High Temperature Precision Recirculating Coolers) là dòng Chiller tuần hoàn được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu dải nhiệt độ rộng và khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác. Thiết bị tích hợp bộ gia nhiệt, cho phép kiểm soát nhiệt độ từ -20 đến 80°C và đạt độ ổn định nhiệt độ ±0,1°C tại 15°C.
Chiller tuần hoàn nhiệt độ cao chính xác
Giới thiệu
Chiller Jeiotech HH Series (High Temperature Precision Recirculating Coolers) là dòng Chiller tuần hoàn được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu dải nhiệt độ rộng và khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác. Thiết bị tích hợp bộ gia nhiệt, cho phép kiểm soát nhiệt độ từ -20 đến 80°C và đạt độ ổn định nhiệt độ ±0,1°C tại 15°C.
Dòng Chiller Jeiotech HH Series gồm các model HH-15, HH-20, HH-25, HH-35, HH-45H và HH-55H, với công suất làm lạnh lên đến 7,1 kW tại 20°C, công suất gia nhiệt tối đa 8,4 kW và lưu lượng bơm lên đến 70 L/min. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần vừa làm lạnh vừa gia nhiệt và duy trì nhiệt độ tuần hoàn ổn định.
Tính năng nổi bật Chiller Jeiotech HH Series
- Dải nhiệt độ rộng: -20 đến 80°C.
- Kiểm soát nhiệt độ chính xác: độ ổn định ±0,1°C tại 15°C nhờ bộ gia nhiệt tích hợp.
- Công suất làm lạnh cao: lên đến 7,1 kW tại 20°C.
- Công suất gia nhiệt: tối đa 8,4 kW.
- Bơm tuần hoàn mạnh: lưu lượng tối đa 70 L/min, áp suất tối đa 6 bar tùy model.
- Hệ thống lạnh được tối ưu nhằm giảm tiêu thụ năng lượng và tăng hiệu suất làm lạnh.
- Màn hình cảm ứng với độ phân giải và giá trị cài đặt 0,1°C/°F.
- Chức năng khóa bàn phím nhanh, hạn chế thay đổi thông số ngoài ý muốn.
- Đèn LED báo mức nước dễ quan sát.
- Có thể kết nối cảm biến nhiệt độ bên ngoài tùy chọn để kiểm soát nhiệt độ thực tế chính xác hơn.
- Đồng hồ áp suất tích hợp giúp kiểm tra áp suất bơm nhanh chóng.
- Model H có đồng hồ áp suất cao/thấp để chẩn đoán hệ thống lạnh.
- Cửa nạp dung dịch rộng, thuận tiện khi bổ sung chất lỏng.
- Van dịch vụ kép giúp hạn chế rò rỉ môi chất lạnh và thuận tiện bảo trì.
- Lưới thông gió có thể tháo rời để bảo trì bộ ngưng tụ.
- Bánh xe tích hợp thuận tiện cho việc di chuyển và lắp đặt.
- Giao tiếp RS-232 hỗ trợ điều khiển bên ngoài và thu thập dữ liệu.
- Hệ thống tự chẩn đoán lỗi và cảnh báo bằng âm thanh/hình ảnh.
- Bảo vệ mức chất lỏng thấp, chạy khô, quá nhiệt và quá dòng.
- Sử dụng môi chất lạnh R-404A / R-507.
- Bàn phím chống nước bắn.
Ứng dụng Chiller Jeiotech HH Series
Chiller Jeiotech HH Series phù hợp với các ứng dụng cần kiểm soát nhiệt độ tuần hoàn trong cả quá trình làm lạnh và gia nhiệt, như:
- Làm mát và kiểm soát nhiệt độ cho thiết bị phòng thí nghiệm.
- Các hệ thống cần duy trì nhiệt độ tuần hoàn chính xác.
- Ứng dụng trong nghiên cứu, R&D và kiểm soát chất lượng.
- Phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất, sinh học, thực phẩm và vật liệu.
- Các quy trình cần chuyển đổi giữa điều kiện nhiệt độ thấp và cao.
- Hệ thống cần kết nối với thiết bị bên ngoài và thu thập dữ liệu qua RS-232.
Thông số kỹ thuật Chiller Jeiotech HH Series
| Thông số | HH-15 | HH-20 | HH-25 | HH-35 | HH-45H | HH-55H |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến 80°C / -4 đến 176°F | -20 đến 80°C / -4 đến 176°F | -20 đến 80°C / -4 đến 176°F | -20 đến 80°C / -4 đến 176°F | -20 đến 80°C / -4 đến 176°F | -20 đến 80°C / -4 đến 176°F |
| Độ ổn định tại 15°C | ±0,1°C / ±0,2°F | ±0,1°C / ±0,2°F | ±0,1°C / ±0,2°F | ±0,1°C / ±0,2°F | ±0,1°C / ±0,2°F | ±0,1°C / ±0,2°F |
| Công suất làm lạnh tại 80°C | 2,0 kW | 2,5 kW | 3,5 kW | 4,0 kW | 6,0 kW | 7,5 kW |
| Công suất làm lạnh tại 40°C | 0,9 kW | 1,0 kW | 2,4 kW | 2,5 kW | 4,5 kW | 5,0 kW |
| Công suất làm lạnh tại 20°C | 1,45 kW | 1,8 kW | 2,5 kW | 3,3 kW | 6,5 kW | 7,1 kW |
| Công suất làm lạnh tại 0°C | 0,86 kW | 1,15 kW | 1,1 kW | 1,7 kW | 3,0 kW | 4,1 kW |
| Công suất làm lạnh tại -20°C | 0,3 kW | 0,4 kW | 0,4 kW | 0,55 kW | 1,2 kW | 1,5 kW |
| Công suất gia nhiệt | 2 kW | 4 kW | 8,4 kW | 8,4 kW* | 8,4 kW* | 8,4 kW* |
| Lưu lượng bơm tối đa | 40 L/min | 40 L/min | 40 L/min | 40 L/min | 70 L/min | 70 L/min |
| Áp suất bơm tối đa | 3,3 bar / 47,9 psi | 3,3 bar / 47,9 psi | 3,3 bar / 47,9 psi | 3,3 bar / 47,9 psi | 6 bar / 87,02 psi | 6 bar / 87,02 psi |
| Dung tích nạp tối đa | 13,5 L | 13,5 L | 25 L | 25 L | 39 L | 39 L |
* Dữ liệu công suất gia nhiệt trong bảng nguồn được trình bày theo nhóm model; cần xác nhận cấu hình thực tế trước khi đặt hàng.
Dung dịch làm mát: Ethylene glycol : nước = 1:1
Kích thước và khối lượng Chiller Jeiotech HH Series
| Model | Kích thước ngoài (W×D×H) | Khối lượng tịnh |
| HH-15 | 515×715×835 mm | 92 kg |
| HH-20 | 515×715×835 mm | 93 kg |
| HH-25 | 550×900×1140 mm | 142 kg |
| HH-35 | 550×900×1140 mm | 147 kg |
| HH-45H | 605×1045×1300 mm | 171±10 kg |
| HH-55H | 605×1045×1300 mm | 176±10 kg |
Lưu ý: Dữ liệu kỹ thuật theo DIN 12876. Thông số trên được ghi nhận ở 50Hz. Hiệu suất có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường. Trong điều kiện vận hành không tải, công suất làm lạnh phải thấp hơn công suất gia nhiệt. HH-45H và HH-55H được ghi nhận với nguồn 380V/60Hz theo điều kiện thử nghiệm của nhà sản xuất.
Phụ kiện chọn thêm cho Chiller HX Series
Để đáp ứng nhiều cấu hình hệ thống làm mát tuần hoàn khác nhau, Chiller HX Series có thể kết hợp với nhiều loại phụ kiện kết nối, ống dẫn và phụ kiện điều chỉnh dòng chảy. Các phụ kiện giúp kết nối nhanh giữa Chiller với thiết bị, đường ống và hệ thống làm mát bên ngoài.
1. Barbed Fittings – Đầu nối ống gai

Barbed fittings được thiết kế để kết nối nhanh các loại ống có kích thước khác nhau mà không cần dụng cụ chuyên dụng.
| Cat. No. | Mô tả |
|---|---|
| 00HXE0001066 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 1″ |
| 00HXE0001067 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 3/4″ |
| 00HXE0001068 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 5/8″ |
| 00HXE0001069 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 1/2″ |
| 00HXE0001070 | Đầu nối đực 3/4″ sang barbed cho ống ID 3/8″ |
| AAA64501–AAA64505 | Bộ barbed fittings 1″, 3/4″, 5/8″, 1/2″, 3/8″ kèm van bi |
| AAA64506–AAA64510 | Bộ barbed fittings 1″, 3/4″, 5/8″, 1/2″, 3/8″ kèm van cổng |
2. Connectors / Adapters – Đầu nối và bộ chuyển đổi
Dùng để kết nối các loại ống hoặc thiết bị có kích thước đầu nối khác nhau.

| Cat. No. | Mô tả |
| 00HXE0001105 | 3/4″ đực → 3/4″ cái |
| 00HXE0001106 | 3/4″ đực → 5/8″ cái |
| 00HXE0001107 | 3/4″ đực → 1/2″ cái |
| 00HXE0001108 | 3/4″ đực → 3/8″ cái |
| 00HXE0001109 | 3/4″ đực → 3/4″ đực |
| 00HXE0001110 | 3/4″ đực → 5/8″ đực |
| 00HXE0001111 | 3/4″ đực → 1/2″ đực |
| 00HXE0001112 | 3/4″ đực → 3/8″ đực |
3. One Touch Adapters Set – Bộ đầu nối nhanh
Bộ đầu nối One Touch giúp kết nối và thay đổi ống nhanh chóng, phù hợp với các hệ thống cần tháo lắp đường ống thường xuyên.

| Cat. No. | Mô tả | Kích thước |
| 00HXE0001075 | One touch adapter 12 mm | ID 9 mm, OD 12 mm |
| 00HXE0001076 | One touch adapter 10 mm | ID 6,5 mm, OD 10 mm |
| 00HXE0001077 | One touch adapter 8 mm | ID 5,5 mm, OD 8 mm |
| 00HXE0001078 | One touch adapter 6 mm | ID 4 mm, OD 6 mm |
| AAA64531 | Bộ adapter 12 mm kèm van bi | — |
| AAA64532 | Bộ adapter 10 mm kèm van bi | — |
| AAA64533 | Bộ adapter 8 mm kèm van bi | — |
| AAA64534 | Bộ adapter 6 mm kèm van bi | — |
4. Flexible Fittings – Đầu nối mềm
Đầu nối mềm bằng ống inox, có khả năng uốn linh hoạt và khả năng kháng hóa chất tốt.

| Cat. No. | Mô tả |
| 00GBA0008589 | Đầu nối mềm 3/4″ đực → 3/4″ |
| 00HXE0001072 | 3/4″ đực → 1/2″ cái, kèm 1/2″ đực → 1/2″ đầu nối mềm |
| AAA64521 | Bộ đầu nối mềm 3/4″ kèm van bi |
| AAA64522 | Bộ đầu nối mềm 1/2″ kèm van bi |
| AAA64523 | Bộ đầu nối mềm 3/4″ kèm van cổng |
| AAA64524 | Bộ đầu nối mềm 1/2″ kèm van cổng |
5. Tubings – Ống dẫn
Các loại ống urethane có khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn, cùng nhiều loại ống PVC phù hợp với các cấu hình đường ống khác nhau

| Cat. No. | Mô tả | ID / OD |
| 00HXE0001079 | Ống urethane 1 m, 12 mm | 9 / 12 mm |
| 00HXE0001080 | Ống urethane 1 m, 10 mm | 6,5 / 10 mm |
| 00HXE0001081 | Ống urethane 1 m, 8 mm | 5,5 / 8 mm |
| 00HXE0001082 | Ống urethane 1 m, 6 mm | 4 / 6 mm |
| 00HXE0001083 | Ống PVC 1 m, 1″ có ren | 25 / 31 mm |
| 00HXE0001084 | Ống PVC 1 m, 3/4″ có ren | 19 / 24 mm |
| 00HXE0001085 | Ống PVC 1 m, 5/8″ có ren | 16 / 20,5 mm |
| 00HXE0001086 | Ống PVC 1 m, 1/2″ có ren | 12 / 16 mm |
| 00HXE0001087 | Ống PVC 1 m, 3/8″ có ren | 10 / 14 mm |
| 00HXE0001088 | Ống PVC 1 m, 1″ có dây | 25 / 33 mm |
| 00HXE0001089 | Ống PVC 1 m, 3/4″ có dây | 19 / 26 mm |
| 00HXE0001090 | Ống PVC 1 m, 5/8″ có dây | 15 / 22 mm |
| 00HXE0001091 | Ống PVC 1 m, 1/2″ có dây | 12 / 18 mm |
| 00HXE0001092 | Ống PVC 1 m, 3/8″ có dây | 9 / 15 mm |
6. Tubing Insulations – Vật liệu cách nhiệt cho ống
Cách nhiệt EPDM giúp giảm thất thoát nhiệt và hạn chế hiện tượng ngưng tụ trên đường ống nước lạnh, nước làm mát và đường ống lạnh.

| Cat. No. | Mô tả |
| 00FEA0001453 | EPDM, đường kính trong 25 mm (13T) |
| 00HXE0001093 | EPDM, đường kính trong 16 mm (9T) |
| 00HXE0001094 | EPDM, đường kính trong 19 mm (9T) |
| 00HXE0001095 | EPDM, đường kính trong 25 mm (9T) |
| 00HXE0001096 | EPDM, đường kính trong 28 mm (9T) |
| 00HXE0001097 | EPDM, đường kính trong 35 mm (9T) |
Ống mềm:
| Cat. No. | Mô tả |
| 00HXE0001128 | Ống mềm 3/4″ |
| 00HXE0001074 | Ống mềm 1/2″ |
7. Tube Clamps – Kẹp ống
Kẹp ống bằng thép không gỉ chống ăn mòn, dùng để cố định các đường ống trong hệ thống tuần hoàn.

| Cat. No. | Kích thước |
| 00HXE0001098 | 1″ |
| 00HXE0001099 | 3/4″ |
| 00HXE0001100 | 5/8″ |
| 00HXE0001101 | 1/2″ |
| 00HXE0001102 | 3/8″ |
8. Distributing Fittings – Đầu chia dòng

Distributing fittings cho phép chia đường dòng chất lỏng sang nhiều nhánh, kể cả khi sử dụng các ống nhỏ kết hợp với barbed fittings.
| Cat. No. | Mô tả |
| AAA64541 | Bộ đầu chia 3 ngả dạng barbed, 1/4″ |
| AAA64542 | Bộ đầu chia 3 ngả dạng barbed, 3/8″ |
Lựa chọn phụ kiện cho Chiller HX Series
Việc lựa chọn đầu nối, ống dẫn, van, kẹp ống và vật liệu cách nhiệt cần dựa trên đường kính ống, lưu lượng, áp suất bơm và cấu hình thiết bị cần làm mát. Liên hệ để được tư vấn bộ phụ kiện đồng bộ với từng model Chiller HX Series và hệ thống tuần hoàn thực tế.
Liên hệ tư vấn Chiller Jeiotech HH Series
Nếu bạn cần một Chiller tuần hoàn chính xác từ -20 đến 80°C, HH Series là giải pháp phù hợp cho các hệ thống cần kết hợp làm lạnh, gia nhiệt và tuần hoàn nhiệt độ ổn định.
Liên hệ ngay để được tư vấn model HH phù hợp, lựa chọn công suất làm lạnh – gia nhiệt và cấu hình bơm theo yêu cầu hệ thống.
Xem thêm các dòng sản phẩm khác của Jeiotech tại đây

