Khúc xạ kế cầm tay chống nước RFT-PD-F Series
RFT-PD-F Series là dòng khúc xạ kế cầm tay kỹ thuật số , được thiết kế để đo nhanh chỉ số khúc xạ, Brix, độ mặn, độ Bé và hàm lượng nước tùy theo model.
Khúc xạ kế cầm tay chống nước RFT-PD-F Series
Tổng quan
RFT-PD-F Series là dòng khúc xạ kế cầm tay kỹ thuật số chống thấp nước, được thiết kế để đo nhanh chỉ số khúc xạ, Brix, độ mặn, độ Bé và hàm lượng nước tùy theo model.
Toàn bộ dòng F Series đạt chuẩn IP65 chống nước và chống bụi, phù hợp sử dụng tại phòng thí nghiệm, khu vực sản xuất, kiểm tra nguyên liệu và kiểm soát chất lượng tại hiện trường.
Thiết bị sử dụng màn hình màu TFT có đèn nền, tích hợp chức năng bù nhiệt độ tự động (ATC) và hiển thị nhiệt độ theo °C/°F. Thiết kế công thái học cùng vật liệu bền, thân thiện với môi trường giúp thiết bị thuận tiện cho việc sử dụng thường xuyên.
Đặc điểm nổi bật
Đo nhanh, thao tác đơn giản
Khúc xạ kế cầm tay RFT-PD-F Series được thiết kế cho phép đo trực tiếp tại vị trí lấy mẫu. Màn hình TFT màu có đèn nền giúp quan sát kết quả rõ ràng. Tùy model, thiết bị có thể đo Brix, chỉ số khúc xạ, độ mặn, độ Bé hoặc hàm lượng nước.
Khúc xạ kế cầm tay có khả năng bù nhiệt độ tự động
Chức năng Automatic Temperature Compensation – ATC tự động bù ảnh hưởng của nhiệt độ trong quá trình đo, giúp kết quả ổn định hơn khi điều kiện nhiệt độ mẫu thay đổi.
Nhiệt độ có thể được hiển thị và chuyển đổi giữa Celsius (°C) và Fahrenheit (°F).
khúc xạ kế cầm tay có khả năng chống nước và chống bụi IP65
Khúc xạ kế cầm tay F Series đạt chứng nhận IP65, giúp tăng khả năng bảo vệ thiết bị trước bụi và nước trong quá trình sử dụng. Đây là ưu điểm quan trọng khi thiết bị được sử dụng tại khu vực sản xuất hoặc kiểm tra trực tiếp tại hiện trường.
Tiết kiệm năng lượng
khúc xạ kế cầm tay có tuổi thọ sử dụng lên đến hơn 10.000 lần đo và được trang bị chức năng tự động tắt nguồn để tiết kiệm năng lượng khi không sử dụng.
Ứng dụng
Tùy model, khúc xạ kế cầm tay RFT-PD-F Series được sử dụng để kiểm tra:
- Hàm lượng đường Brix
- Chỉ số khúc xạ
- Độ mặn
- Độ Bé (°Be’)
- Hàm lượng nước theo IHC2002
- Kiểm tra nguyên liệu và sản phẩm trong thực phẩm – đồ uống
- Kiểm tra dung dịch và chất lỏng trong sản xuất
- Kiểm soát chất lượng tại hiện trường
Thông số kỹ thuật khúc xạ kế cầm tay
| Model | Thang đo | Dải đo | Độ đọc nhỏ nhất | Độ chính xác |
|---|---|---|---|---|
| RFT-PD85F | Brix (%) | 0–85% | 0,1 | ±0,5 |
| Refractive Index | 1,3330–1,5100 | 0,0001 | ±0,0005 | |
| RFT-PD92F | Brix (%) | 58–92% | 0,1 | ±0,2 |
| Refractive Index | 1,4370–1,5233 | 0,0001 | ±0,0003 | |
| RFT-PDHN1F | Brix (%) | 58–92% | 0,1 | ±0,2 |
| °Be’ | 38–43 | 0,1 | ±0,1 | |
| Water (IHC2002) | 13–25 | 0,1 | ±0,1 | |
| Refractive Index | 1,4370–1,5233 | 0,0001 | ±0,0003 | |
| RFT-PDA1F | Salinity | 0–28% | 0,1 | ±0,2 |
| Refractive Index | 1,3330–1,3900 | 0,0001 | ±0,0003 | |
| RFT-PDS1F | Brix (%) | 0–35% | 0,1 | ±0,2 |
| Salinity | 0–28% | 0,1 | ±0,2 | |
| Refractive Index | 1,3330–1,3900 | 0,0001 | ±0,0003 |
Thông tin chung của khúc xạ kế cầm tay
| Thông số | RFT-PD-F Series |
| Loại thiết bị | Portable Digital Refractometer |
| Chống nước/chống bụi | IP65 |
| Màn hình | TFT màu có đèn nền |
| Bù nhiệt độ | Tự động |
| Hiển thị nhiệt độ | °C / °F |
| Số lần sử dụng | >10.000 lần |
| Tiết kiệm năng lượng | Tự động tắt nguồn |
| Thiết kế | Công thái học |
| Vật liệu | Thân thiện với môi trường, bền |

